Close
Bạn chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng.
Tìm kiếm
Filters

Bảng giá dây cáp điện Cadivi loại mới năm 2021

27 Tháng Bảy 2020

Bảng báo giá & chiết khấu dây cáp điện Cadivi mới nhất 2020

  • VP: Số 1, Đường 6 Lakeview City - Nam Rạch Chiếc, P.An Phú, Quận 2, TP.HCM
    Hotline: 0903 855 616 (Mr. Vân)
    Phone: 0382 855 616 (Ms Thuỷ) | 0937 855 616 (Mộng Quyên) | 0903 018 536 (Minh Phượng) | 0365 855 616 (Thúy Hiền)
    Email: sales@dienthanhpho.vn

Với hơn 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung ứng dây cáp điện trên khắp cả nước, EVN SAIGON được nhiều người tiêu dùng đánh giá cao về chất lượng sản phẩm phân phối cũng như giá cả và chế độ hậu mãi dịch vụ chu đáo. EVN SAIGON cam kết mang đến cho quý hách hàng nhưng sản phẩm tốt cùng giá cả phải chăng phù hợp với điều kiện kinh tế.
Các sản phẩm thiết bị dân dụng tại EVN SAIGON cam kết là hàng chính hãng 100%, khách hàng khi mua sản phẩm tại EVN SAIGON sẽ được hưởng đầy đủ các chính sách bán hàng, bảo hành, đổi trả, vận chuyển tại tphcm.

Một số ưu đãi khi mua dây cáp điện Cadivi tại công ty EVN SAIGON:

  • Chiết khấu dây điện tốt nhất Tphcm.
  • Bảo hành sản phẩm 100%
  • Đổi trả nếu giao hàng không chính xác
  • Vận chuyển miễn phí bán kính 20km.
  • Báo giá nhanh chóng
  • Không làm trễ hẹn công trình.

Bảng giá dây điện Cadivi mới nhất 2020
(Bảng giá dây điện Cadivi thông dụng bán chạy nhất để tra giá nhanh)

Tên hàngGiá
Dây điện 12/10 Cadivi287.100
Dây điện 16/10 Cadivi508.200
Dây điện 20/10 Cadivi771.100
Dây điện CV 1.0 cadivi295.900
Dây điện CV 1.25 cadivi314.600
Dây điện CV 1.5 cadivi407.000
Dây điện CV 2.0 cadivi526.900
Dây điện CV 2.5 cadivi663.300
Dây điện CV 3.5 cadivi892.100
Dây điện CV 4.0 cadivi1.004.300
Dây điện CV 5.5 cadivi1.381.600
Dây điện CV 6.0 cadivi1.476.200
Dây điện CV 8.0 cadivi1.978.900
Dây điện CV 10 cadivi2.442.000
Dây điện đôi 2x16 cadivi303.600
Dây điện đôi 2x24 cadivi427.900
Dây điện đôi 2x30 cadivi782.100
Dây điện đôi 2x32 cadivi548.900
Dây điện đôi 2x50 cadivi1.268.300

BẢNG GIÁ CADIVI, CATALOGUE VÀ BẢNG GIÁ DÂY ĐIỆN CADIVI MỚI NHẤT 2020

Tải, download bảng giá cadivi mới nhất, báo giá dây điện cadivi, báo giá dây cadivi, bảng giá cáp điện cadivi, catalogue dây cáp điện cadivi mới nhất 2020:

1. Bảng giá dây cáp điện cadivi 2020, bảng giá cadivi 2020: Link
(Lưu ý bảng giá từ 01/01/2018 đến hôm nay vẫn được áp dụng, chưa có thay đổi gì)
2. Catalogue Cadivi: Link
3. Hướng dẫn chọn dây điện cadivi, bảng tra tiết diện dây dẫn, bảng tra công suất dòng điện cho phép dây cadivi: Link
4. Cẩm nang hướng dẫn sử dụng dây cáp điện cadivi trong xây dựng nhà ở: Link
5. Hướng dẫn lựa chọn dây và cáp hạ thế cadivi: Link
6. Xem thêm bảng giá thiết bị điện khác: Link

=> Đăng ký nhận thông tin thay đổi giá và chương trình khuyến mãi mới hàng tháng của Cadivi, Daphaco, Rạng Đông, Điện Quang, Panasonic, Sino, quạt Senko, khóa Việt Tiệp ...

Bảng giá dây cáp điện Cadivi 2020
(Bảng giá cáp điện Cadivi thông dụng bán chạy nhất để tra giá nhanh)

Tên hàngGiá
CV-16-750V-TCVN6610:3-200037,180
CV-25-750V-TCVN6610:3-200058,300
CV-35-750V-TCVN6610:3-200080,630
CV-50-750V-TCVN66103-2000110,330
CV-70-750V-TCVN6610:3-2000157,410
CV-95-750V-TCVN6610:3-2000217,690
CV-120-750V-TCVN6610:3-2000283,580
CV-300-750V-TCVN6610:3-2000695,530
  
CVV-2x1.5(2x7/0.52)-300/500V13,057
CVV-2x2.5(2x7/0.67)-300/500V19,162
CVV-2x4(2x7/0.85)-300/500V27,720
CVV-2x6(2x7/1.04)-300/500V38,280
CVV-2x8 (2x7/1.2) 0.6/1kV52,140
CVV-2x10(2x7/1.35)-300/500V61,820
CVV-2x16-0,6/1kV95,810
  
CVV-3x1.5(3x7/0.52)-300/500V17,237
CVV-3x2.5(3x7/0.67)-300/500V25,520
CVV-3x4(3x7/0.85)-300/500V37,400
CVV-3x6(3x7/1.04)-300/500V53,240
CVV-3x10(3x7/1.35)-300/500V85,910
CVV-3x16+1x10(3x7/1.7+1x7/1.35)-0,6/1kV160,050
  
CVV-4x1.5(4x7/0.52)-300/500V21,890
CVV-4x2.5(4x7/0.67)--300/500V32,450
CVV-4x25-0,6/1kV257,620
CVV-4x35-0,6/1kV348,260
CVV-4x4(4x7/0.85)-300/500V48,840
CVV-4x6(4x7/1.04)-300/500V69,960
CVV-4x10(4x7/1.35)-300/500V111,870
CVV-4x16-0,6/1kV170,280
  
CXV-70-0,6/1kV164,560
CXV-95-0,6/1kV226,160
CXV-120-0,6/1kV294,910
CXV-150-0,6/1kV351,890
CXV-185-0,6/1kV438,240
CXV-240-0,6/1kV573,210
  
CXV-2x1.5(2x7/0.52)-0,6/1kV15,169
CXV-2x2.5(2x7/0.67)-0,6/1kV20,845
CXV-2x4(2x7/0.85)-0,6/1kV29,700
CXV-2x6(2x7/1.04)-0,6/1kV40,370
CXV-2x16-0,6/1kV92,620
  
CXV-3x1.5(3x7/0.52)-0,6/1kV19,437
CXV-3x2.5(3x7/0.67)-0,6/1kV27,500
CXV-3x4(3x7/0.85)-0,6/1kV39,710
CXV-3x10(3x7/1.35)-0,6/1kV86,350
CXV-3x10+1x6(3x7/1.35+1x7/1.04)-0,6/1kV102,520
CXV-3x16+1x10(3x7/1.7+1x7/1.35)-0,6/1kV158,840
CXV-3x50-0,6/1kV359,920
  
CXV-4x1.5(4x7/0.52)-0,6/1kV24,310
CXV-4x2.5(4x7/0.67)-0,6/1kV34,650
CXV-4x4(4x7/0.85)-0,6/1kV50,930
CXV-4x6(4x7/1.04)-0,6/1kV71,610
CXV-4x10(4x7/1.35)-0,6/1kV112,530
CXV-4x16-0,6/1kV169,510
CXV-4x25-0,6/1kV265,210
  
DVV-2x1.5(4x7/0.52)-0,6/1kV13,794
DVV-3x0.75(3x1/0.97)-0,6/1kV11,231
DVV-4x1(4x7/0.425)-0,6/1kV17,710
DVV-4x1.5(4x7/0.52)-0,6/1kV21,626
DVV-5x1.5(5x7/0.52)-0,6/1kV26,070
  
VCm-1,0(1x32/0.2)-300/500V2,728
VCm-25(7x28/0.4))-450/750V-(TCVN6610-3x2000)61,600
VCm-50(19)(21/0.4)-4501150V-(TCVN6610-3x2000)125,510
VCm-70(19x19/0.5)-450/750V-(TCVN6610-3x2000)174,680
  
VCmt-2x0.75-(2x24/0.2)-300/500V5,643
VCmt-2x1.0-(2x32/0.2)-300/500V6,974
VCmt-2x1.5-(2x30/0.25)-300/500V9,801
VCmt-2x2.5-(2x50/0.25)-300/500V15,587
  
LV-ABC-2x16-0,6/1kV15,697
LV-ABC-3x16-0,6/1kV22,660
LV-ABC-4x120-0,6/1kV158,400
LV-ABC-4x35-0,6/1kV51,040
LV-ABC-4x95-0,6/1kV125,070
  
AV-150-0,6/1kV46,530
AV-25-0,6/1kV8,899
AV-35-0,6/1kV11,605
AV-50-0,6/1kV16,236
AV-70-0,6/1kV21,912
AV-95-0,6/1kV29,810
AV-120-0,6/1kV36,190
AV-500-0,6/1kV143,880

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT DÂY CÁP ĐIỆN CADIVI

Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Rated voltage U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
Test voltage: 3,5 kV (5 minutes).
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
Maximum conductor temperature for normal operation is 70OC.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
Maximum conductor temperature for short-circuit (5s maximum duration) is:
140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2.
140OC with nominal area larger than 300mm2.
160OC with nominal area up to and include 300mm2.

BẢNG GIÁ CADIVI, CATALOGUE VÀ BẢNG GIÁ DÂY ĐIỆN CADIVI MỚI NHẤT 2020 CẬP NHẬT LIÊN TỤC.

Tổng đại lý dây điện Cadivi, Cáp Điện Cadivi nhà phân phối dây điện Cadivi EVN SAIGON

d

Để lại bình luận của bạn