Close
Tìm kiếm
Filters
CÁP CHỐNG CHÁY, RUỘT ĐỒNG, BĂNG MICA, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ FR–PVC
Liên hệ

TỔNG QUAN

 
Cáp chống cháy CVV/FR dùng cho hệ thống phân phối điện được thiết kế để duy trì nguồn điện cho các thiết bị, hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn, sử dụng phù hợp trong các công trình... cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
Cáp chống cháy sử dụng phù hợp trong các công trình công cộng, hệ thống điện dự phòng, hệ thống khẩn cấp, hệ thống báo cháy, hệ thống phun nước chữa cháy, hệ thống báo khói và hút khói, hệ thống đèn thoát hiểm... 

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

 
•TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
•TCVN 6612 / IEC 60228
•IEC 60331-21; IEC 60332-1,3
•BS 6387; BS 4066-1,3

NHẬN BIẾT LÕI

 
•Bằng màu cách điện hoặc vạch màu:
+   Cáp 1 lõi: Màu đen.
+   Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – đen.
•Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

CẤU TRÚC

 
 
6

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

 
 
  • Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
  • Rated voltage U0/U: 0,6/1 kV.
  • Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
  • Test voltage: 3,5 kV (5 minutes).
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
  • Maximum conductor temperature for normal operation is 70OC.
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
  • Maximum conductor temperature for short-circuit (5s maximum duration) is:
  • 140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
  • 160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2.
  • 140OC with Nominal area larger than 300mm2.
  • 160OC with Nominal area up to and include 300mm2.
  • Cáp chịu cháy ở 9500C trong 3 giờ.
  • Cables are subjected to fire at 9500C for 3 hours.
  • Cáp đáp ứng tiêu chuẩn BS 6387 Cat. CWZ.
  • The cables pass BS 6387 Cat. CWZ.
  • Cáp chống cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy.
  • The fire resistant cables have a significant reduced tendency to propagate fire.
  • Cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa.
  • The cables must self-extinguish after removing the fire source.

 

5.1 – CÁP CVV/FR - 1 ĐẾN 4 LÕI.                           CVV/FR CABLE – 1 TO 4 CORES.  

Ruột dẫn

Conductor

Chiều dày

cách điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Chiều dày vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường kính tổng gần đúng(*)

Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng(*)

Approx. mass

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

Kết

cấu

Structure

Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

Max. DC resistance

at 20 0C

1

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

1

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

1

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

mm2

N0/mm

mm

Ω/km

mm

mm

mm

mm

mm

mm

mm

mm

mm

kg/km

kg/km

kg/km

kg/km

1,5

7/0,52

1,56

12,10

0,8

1,4

1,8

1,8

1,8

6,6

12,8

13,5

14,6

59

218

244

287

2,5

7/0,67

2,01

7,41

0,8

1,4

1,8

1,8

1,8

7,1

13,7

14,5

15,7

73

261

296

353

4

7/0,85

2,55

4,61

1,0

1,4

1,8

1,8

1,8

8,0

15,6

16,5

18,0

99

349

402

484

6

7/1,04

3,12

3,08

1,0

1,4

1,8

1,8

1,8

8,6

16,7

17,7

19,3

124

422

493

599

10

CC

3,75

1,83

1,0

1,4

1,8

1,8

1,8

9,2

17,2

18,3

20,1

167

398

522

664

16

CC

4,65

1,15

1,0

1,4

1,8

1,8

1,8

10,1

19,0

20,2

22,2

226

530

706

906

25

CC

5,80

0,727

1,2

1,4

1,8

1,8

1,8

11,6

22,1

23,6

26,0

330

765

1034

1336

35

CC

6,85

0,524

1,2

1,4

1,8

1,8

1,8

12,7

24,2

25,8

28,5

425

974

1330

1725

50

CC

8,00

0,387

1,4

1,4

1,8

1,8

1,9

14,2

27,3

29,2

32,5

561

1279

1759

2303

70

CC

9,70

0,268

1,4

1,4

1,9

2,0

2,1

15,9

30,9

33,2

36,9

775

1762

2457

3220

95

CC

11,30

0,193

1,6

1,5

2,0

2,1

2,2

18,1

35,0

37,7

42,0

1035

2336

3269

4287

120

CC

12,70

0,153

1,6

1,5

2,1

2,2

2,3

19,5

38,0

40,9

46,1

1269

2864

4020

5306

150

CC

14,13

0,124

1,8

1,6

2,2

2,3

2,5

21,5

41,9

45,5

50,7

1563

3514

4947

6518

185

CC

15,70

0,0991

2,0

1,7

2,4

2,5

2,7

23,7

46,6

50,1

55,8

1927

4342

6103

8039

240

CC

18,03

0,0754

2,2

1,8

2,6

2,7

2,9

26,6

52,4

56,3

62,8

2506

5636

7937

10457

300

CC

20,40

0,0601

2,4

1,9

2,7

2,9

3,1

29,5

58,1

62,7

70,3

3172

7100

10049

13253

400

CC

23,20

0,0470

2,6

2,0

3,0

3,1

3,4

32,9

65,0

70,3

78,6

4054

9083

12848

16963

500

CC

26,20

0,0366

2,8

2,1

-

-

-

36,5

-

-

-

5115

-

-

-

630

CC

30,20

0,0283

2,8

2,2

-

-

-

40,7

-

-

-

6666

-

-

-

– CC :  Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt - Circular Compacted Stranded Conductor.

– (*)     : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

– (*)     : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.

 

5.2 - CÁP CVV/FR - 3 PHA + 1 TRUNG TÍNH.        CVV/FR CABLE – 3 PHASE +1 NEUTRAL CORES.

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

 

Lõi pha – Phase conductor

Lõi trung tính – Neutral conductor

Chiều dày vỏ danh nghĩa

Nominal thickness

of sheath

 

Đường kính tổng

gần đúng(*)

Approx.

overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng(*)

Approx. mass

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

 

Kết

cấu

Structure

Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Chiều dày

cách điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

Max. DC resistance

at 20 0C

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

 

Kết

cấu

Structure

Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Chiều dày

cách điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

Max. DC resistance

at 20 0C

mm2

mm2

N0/mm

mm

mm

Ω/km

mm2

N0/mm

mm

mm

Ω/km

mm

mm

kg/km

3x4 + 1x2,5

4

7/0,85

2,55

1,0

4,61

2,5

7/0,67

2,01

0,8

7,41

1,8

17,4

451

3x6 + 1x4

6

7/1,04

3,12

1,0

3,08

4

7/0,85

2,55

1,0

4,61

1,8

19,0

570

3x10 + 1x6

10

CC

3,75

1,0

1,83

6

7/1,04

3,12

1,0

3,08

1,8

21,0

763

3x16 + 1x10

16

CC

4,65

1,0

1,15

10

CC

3,75

1,0

1,83

1,8

21,7

845

3x25 + 1x16

25

CC

5,80

1,2

0,727

16

CC

4,65

1,0

1,15

1,8

25,1

1227

3x35 + 1x16

35

CC

6,85

1,2

0,524

16

CC

4,65

1,0

1,15

1,8

27,0

1517

3x35 + 1x25

35

CC

6,85

1,2

0,524

25

CC

5,80

1,2

0,727

1,8

27,9

1627

3x50 + 1x25

50

CC

8,00

1,4

0,387

25

CC

5,80

1,2

0,727

1,9

30,9

2061

3x50 + 1x35

50

CC

8,00

1,4

0,387

35

CC

6,85

1,2

0,524

1,9

31,5

2160

3x70 + 1x35

70

CC

9,70

1,4

0,268

35

CC

6,85

1,2

0,524

2,0

34,8

2835

3x70 + 1x50

70

CC

9,70

1,4

0,268

50

CC

8,00

1,4

0,387

2,0

35,7

2981

3x95 + 1x50

95

CC

11,30

1,6

0,193

50

CC

8,00

1,4

0,387

2,2

39,7

3795

3x95 + 1x70

95

CC

11,30

1,6

0,193

70

CC

9,70

1,4

0,268

2,2

40,8

4022

3x120 + 1x70

120

CC

12,70

1,6

0,153

70

CC

9,70

1,4

0,268

2,3

43,5

4765

3x120 + 1x95

120

CC

12,70

1,6

0,153

95

CC

11,30

1,6

0,193

2,3

45,1

5042

3x150 + 1x70

150

CC

14,13

1,8

0,124

70

CC

9,70

1,4

0,268

2,4

47,4

5679

3x150 + 1x95

150

CC

14,13

1,8

0,124

95

CC

11,30

1,6

0,193

2,4

48,6

5950

3x185 + 1x95

185

CC

15,70

2,0

0,0991

95

CC

11,30

1,6

0,193

2,6

52,5

7091

3x185 + 1x120

185

CC

15,70

2,0

0,0991

120

CC

12,70

1,6

0,153

2,6

53,4

7341

3x240 + 1x120

240

CC

18,03

2,2

0,0754

120

CC

12,70

1,6

0,153

2,8

58,7

9149

3x240 + 1x150

240

CC

18,03

2,2

0,0754

150

CC

14,13

1,8

0,124

2,8

59,8

9457

3x240 + 1x185

240

CC

18,03

2,2

0,0754

185

CC

15,70

2,0

0,0991

2,8

61,0

9834

3x300 + 1x150

300

CC

20,40

2,4

0,0601

150

CC

14,13

1,8

0,124

3,0

65,2

11539

3x300 + 1x185

300

CC

20,40

2,4

0,0601

185

CC

15,70

2,0

0,0991

3,0

66,8

11933

3x400 + 1x185

400

CC

23,20

2,6

0,047

185

CC

15,70

2,0

0,0991

3,2

72,9

14680

3x400 + 1x240

400

CC

23,20

2,6

0,047

240

CC

18,03

2,2

0,0754

3,3

74,8

15324

– CC :  Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt - Circular Compacted Stranded Conductor.

– (*)     : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

– (*)     : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.

TỔNG QUAN

 
Cáp chống cháy CVV/FR dùng cho hệ thống phân phối điện được thiết kế để duy trì nguồn điện cho các thiết bị, hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn, sử dụng phù hợp trong các công trình... cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
Cáp chống cháy sử dụng phù hợp trong các công trình công cộng, hệ thống điện dự phòng, hệ thống khẩn cấp, hệ thống báo cháy, hệ thống phun nước chữa cháy, hệ thống báo khói và hút khói, hệ thống đèn thoát hiểm... 

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

 
•TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
•TCVN 6612 / IEC 60228
•IEC 60331-21; IEC 60332-1,3
•BS 6387; BS 4066-1,3

NHẬN BIẾT LÕI

 
•Bằng màu cách điện hoặc vạch màu:
+   Cáp 1 lõi: Màu đen.
+   Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – đen.
•Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

CẤU TRÚC

 
 
6

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

 
 
  • Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
  • Rated voltage U0/U: 0,6/1 kV.
  • Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
  • Test voltage: 3,5 kV (5 minutes).
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC.
  • Maximum conductor temperature for normal operation is 70OC.
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là:
  • Maximum conductor temperature for short-circuit (5s maximum duration) is:
  • 140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2.
  • 160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2.
  • 140OC with Nominal area larger than 300mm2.
  • 160OC with Nominal area up to and include 300mm2.
  • Cáp chịu cháy ở 9500C trong 3 giờ.
  • Cables are subjected to fire at 9500C for 3 hours.
  • Cáp đáp ứng tiêu chuẩn BS 6387 Cat. CWZ.
  • The cables pass BS 6387 Cat. CWZ.
  • Cáp chống cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy.
  • The fire resistant cables have a significant reduced tendency to propagate fire.
  • Cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa.
  • The cables must self-extinguish after removing the fire source.

 

5.1 – CÁP CVV/FR - 1 ĐẾN 4 LÕI.                           CVV/FR CABLE – 1 TO 4 CORES.  

Ruột dẫn

Conductor

Chiều dày

cách điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Chiều dày vỏ danh nghĩa

Nominal thickness of sheath

Đường kính tổng gần đúng(*)

Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng(*)

Approx. mass

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

Kết

cấu

Structure

Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

Max. DC resistance

at 20 0C

1

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

1

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

1

Lõi

Core

2

Lõi

Core

3

Lõi

Core

4

Lõi

Core

mm2

N0/mm

mm

Ω/km

mm

mm

mm

mm

mm

mm

mm

mm

mm

kg/km

kg/km

kg/km

kg/km

1,5

7/0,52

1,56

12,10

0,8

1,4

1,8

1,8

1,8

6,6

12,8

13,5

14,6

59

218

244

287

2,5

7/0,67

2,01

7,41

0,8

1,4

1,8

1,8

1,8

7,1

13,7

14,5

15,7

73

261

296

353

4

7/0,85

2,55

4,61

1,0

1,4

1,8

1,8

1,8

8,0

15,6

16,5

18,0

99

349

402

484

6

7/1,04

3,12

3,08

1,0

1,4

1,8

1,8

1,8

8,6

16,7

17,7

19,3

124

422

493

599

10

CC

3,75

1,83

1,0

1,4

1,8

1,8

1,8

9,2

17,2

18,3

20,1

167

398

522

664

16

CC

4,65

1,15

1,0

1,4

1,8

1,8

1,8

10,1

19,0

20,2

22,2

226

530

706

906

25

CC

5,80

0,727

1,2

1,4

1,8

1,8

1,8

11,6

22,1

23,6

26,0

330

765

1034

1336

35

CC

6,85

0,524

1,2

1,4

1,8

1,8

1,8

12,7

24,2

25,8

28,5

425

974

1330

1725

50

CC

8,00

0,387

1,4

1,4

1,8

1,8

1,9

14,2

27,3

29,2

32,5

561

1279

1759

2303

70

CC

9,70

0,268

1,4

1,4

1,9

2,0

2,1

15,9

30,9

33,2

36,9

775

1762

2457

3220

95

CC

11,30

0,193

1,6

1,5

2,0

2,1

2,2

18,1

35,0

37,7

42,0

1035

2336

3269

4287

120

CC

12,70

0,153

1,6

1,5

2,1

2,2

2,3

19,5

38,0

40,9

46,1

1269

2864

4020

5306

150

CC

14,13

0,124

1,8

1,6

2,2

2,3

2,5

21,5

41,9

45,5

50,7

1563

3514

4947

6518

185

CC

15,70

0,0991

2,0

1,7

2,4

2,5

2,7

23,7

46,6

50,1

55,8

1927

4342

6103

8039

240

CC

18,03

0,0754

2,2

1,8

2,6

2,7

2,9

26,6

52,4

56,3

62,8

2506

5636

7937

10457

300

CC

20,40

0,0601

2,4

1,9

2,7

2,9

3,1

29,5

58,1

62,7

70,3

3172

7100

10049

13253

400

CC

23,20

0,0470

2,6

2,0

3,0

3,1

3,4

32,9

65,0

70,3

78,6

4054

9083

12848

16963

500

CC

26,20

0,0366

2,8

2,1

-

-

-

36,5

-

-

-

5115

-

-

-

630

CC

30,20

0,0283

2,8

2,2

-

-

-

40,7

-

-

-

6666

-

-

-

– CC :  Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt - Circular Compacted Stranded Conductor.

– (*)     : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

– (*)     : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.

 

5.2 - CÁP CVV/FR - 3 PHA + 1 TRUNG TÍNH.        CVV/FR CABLE – 3 PHASE +1 NEUTRAL CORES.

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

 

Lõi pha – Phase conductor

Lõi trung tính – Neutral conductor

Chiều dày vỏ danh nghĩa

Nominal thickness

of sheath

 

Đường kính tổng

gần đúng(*)

Approx.

overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng(*)

Approx. mass

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

 

Kết

cấu

Structure

Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Chiều dày

cách điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

Max. DC resistance

at 20 0C

Tiết diện

danh nghĩa

Nominal

area

 

Kết

cấu

Structure

Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)

Approx. conductor

diameter

Chiều dày

cách điện danh nghĩa

Nominal thickness of insulation

Điện trở DC tối đa

ở 20 0C

Max. DC resistance

at 20 0C

mm2

mm2

N0/mm

mm

mm

Ω/km

mm2

N0/mm

mm

mm

Ω/km

mm

mm

kg/km

3x4 + 1x2,5

4

7/0,85

2,55

1,0

4,61

2,5

7/0,67

2,01

0,8

7,41

1,8

17,4

451

3x6 + 1x4

6

7/1,04

3,12

1,0

3,08

4

7/0,85

2,55

1,0

4,61

1,8

19,0

570

3x10 + 1x6

10

CC

3,75

1,0

1,83

6

7/1,04

3,12

1,0

3,08

1,8

21,0

763

3x16 + 1x10

16

CC

4,65

1,0

1,15

10

CC

3,75

1,0

1,83

1,8

21,7

845

3x25 + 1x16

25

CC

5,80

1,2

0,727

16

CC

4,65

1,0

1,15

1,8

25,1

1227

3x35 + 1x16

35

CC

6,85

1,2

0,524

16

CC

4,65

1,0

1,15

1,8

27,0

1517

3x35 + 1x25

35

CC

6,85

1,2

0,524

25

CC

5,80

1,2

0,727

1,8

27,9

1627

3x50 + 1x25

50

CC

8,00

1,4

0,387

25

CC

5,80

1,2

0,727

1,9

30,9

2061

3x50 + 1x35

50

CC

8,00

1,4

0,387

35

CC

6,85

1,2

0,524

1,9

31,5

2160

3x70 + 1x35

70

CC

9,70

1,4

0,268

35

CC

6,85

1,2

0,524

2,0

34,8

2835

3x70 + 1x50

70

CC

9,70

1,4

0,268

50

CC

8,00

1,4

0,387

2,0

35,7

2981

3x95 + 1x50

95

CC

11,30

1,6

0,193

50

CC

8,00

1,4

0,387

2,2

39,7

3795

3x95 + 1x70

95

CC

11,30

1,6

0,193

70

CC

9,70

1,4

0,268

2,2

40,8

4022

3x120 + 1x70

120

CC

12,70

1,6

0,153

70

CC

9,70

1,4

0,268

2,3

43,5

4765

3x120 + 1x95

120

CC

12,70

1,6

0,153

95

CC

11,30

1,6

0,193

2,3

45,1

5042

3x150 + 1x70

150

CC

14,13

1,8

0,124

70

CC

9,70

1,4

0,268

2,4

47,4

5679

3x150 + 1x95

150

CC

14,13

1,8

0,124

95

CC

11,30

1,6

0,193

2,4

48,6

5950

3x185 + 1x95

185

CC

15,70

2,0

0,0991

95

CC

11,30

1,6

0,193

2,6

52,5

7091

3x185 + 1x120

185

CC

15,70

2,0

0,0991

120

CC

12,70

1,6

0,153

2,6

53,4

7341

3x240 + 1x120

240

CC

18,03

2,2

0,0754

120

CC

12,70

1,6

0,153

2,8

58,7

9149

3x240 + 1x150

240

CC

18,03

2,2

0,0754

150

CC

14,13

1,8

0,124

2,8

59,8

9457

3x240 + 1x185

240

CC

18,03

2,2

0,0754

185

CC

15,70

2,0

0,0991

2,8

61,0

9834

3x300 + 1x150

300

CC

20,40

2,4

0,0601

150

CC

14,13

1,8

0,124

3,0

65,2

11539

3x300 + 1x185

300

CC

20,40

2,4

0,0601

185

CC

15,70

2,0

0,0991

3,0

66,8

11933

3x400 + 1x185

400

CC

23,20

2,6

0,047

185

CC

15,70

2,0

0,0991

3,2

72,9

14680

3x400 + 1x240

400

CC

23,20

2,6

0,047

240

CC

18,03

2,2

0,0754

3,3

74,8

15324

– CC :  Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt - Circular Compacted Stranded Conductor.

– (*)     : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

– (*)     : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.

Viết đánh giá của bạn
*
*
Tệ
Xuất sắc
*
*
*