Recloser Cooper hướng dẫn cài đặt

10 Tháng Chín 2019

Hướng dẫn cài đặt bộ điều khiển Recloser Cooper. Các bước cài đặt chi tiết cho bộ điều khiển Recloser Cooper

Nhà phân phối Recloser Cooper

EVN DONG SAI GON nhà phân phối Recloser Cooper, cung cấp máy biến áp thibidi, shihlin, cáp điện, trụ đèn, thiết bị điện.

Nhà phân phối Recloser Cooper

Thiết bị Recloser Cooper

Nhà phân phối Recloser Cooper

Thiết bị Recloser Cooper

Nhà phân phối Recloser Cooper

Thiết bị Recloser Cooper

Nhà phân phối Recloser Cooper

 Recloser là một thiết bị điện, còn được gọi  máy cắt tự đóng lại (tự động đóng lại). Như các bạn đã biết, phần lớn sự cố trong hệ thống phân phối điện  sự cố thoáng qua. Vì vậy để tăng cường năng lực cung cấp điện, thay vì sử dụng máy cắt, người ta thường sử dụng máy cắt tự đóng lại. Ví dụ như thiết bị máy cắt tự động Recloser Cooper.

 

Recloser Cooper

Recloser Cooper

 

Recloser Cooper - thiết bị đóng cắt tự động hoạt động chính xác, độ tin cậy cao và kinh tế được sử dụng cho hệ thống phân phối lưới điện lên đến cấp điện áp 38kV. Recloser Cooper thường được trang bị cho các đường trục chính, công suất lớn và đường dây dài có giá trị cao. Đối với hệ thống điện, Recloser là tập hợp của các bộ phận sau:

 

  • Bảo vệ quá tải
  • Tự đóng lại
  • Thiết bị đóng cắt
  • Điều khiển bằng tay

 

Nguyên lý hoạt động của Recloser Cooper

 

         Về bản chất, Recloser Cooper là máy cắt thông thường có kèm theo bộ điều khiển cho phép lập trình số lần đóng lặp đi lặp lại theo yêu cầu xác định trước. Đồng thời sẽ đo và lưu trữ các giá trị quan trọng như P,U,I, thời điểm ngắt mạch,....

 

         Khi xuất hiện ngắn mạch, Recloser mở ra ( cắt mạch ), sau một khoảng thời gian t1 ( cài đặt ban đầu ) nó sẽ tự động đóng lại. Lúc này, nếu sự cố còn tồn tại, recloser sẽ tiếp tục mở mạch, sau thời gian t2 recloser sẽ tự động đóng mạch. Cứ như vậy, recloser hoạt động theo đúng chương trình được cài đặt ban đầu.

Recloser Eaton's Cooper Power Systems

Recloser Eaton's Cooper Power Systems

 

 

Ở Việt Nam đang dùng các loại recloser Cooper nào?

Tại thị trường Việt Nam, hiện nay đang sử dụng chính là các Recloser của các hãng: Nulec (Schneider), Siemen, F6, FXB/FXA (Cooper), VR3S (ABB),....

Giới thiệu chung về tủ điều khiển recloser FXB (Recloser Cooper):

  • Bộ điều khiển đặt trong tủ thép kín, chịu được thời tiết môi trường.
  • Nguồn điện sơ cấp 120 hoặc 240VAC, nguồn này được chỉnh lưu nạp vào acquy và bộ chuyển đổi DC/DC cung cấp điện áp phù hợp cho tủ điều khiển.
  • Tủ được trang bị một bộ acquy chì 24VDC - 2.5Ah để duy trì mọi hoạt động của tủ điều khiển trong 48h khi nguồn AC bị mất.


Mặt giao diện của tủ điều khiển FXB - Recloser Cooper:

01 màn hình tinh thể lỏng, các phím bấm nhanh, các đèn hiển thị và phím khóa hoặc mở các chức năng đặc biệt của tủ điều khiển;

Giới thiệu chung về tủ điều khiển recloser FXB:

  • Bộ điều khiển đặt trong tủ thép kín, chịu được thời tiết môi trường.
  • Nguồn điện sơ cấp 120 hoặc 240VAC, nguồn này được chỉnh lưu nạp vào acquy và bộ chuyển đổi DC/DC cung cấp điện áp phù hợp cho tủ điều khiển.
  • Tủ được trang bị một bộ acquy chì 24VDC - 2.5Ah để duy trì mọi hoạt động của tủ điều khiển trong 48h khi nguồn AC bị mất.

Recloser Cooper


Mặt giao diện của tủ điều khiển FXB - Recloser Cooper:

01 màn hình tinh thể lỏng, các phím bấm nhanh, các đèn hiển thị và phím khóa hoặc mở các chức năng đặc biệt của tủ điều khiển;

 Recloser Cooper

Sơ đồ mạch của Recloser Cooper

 

Diễn giải các tính năng của tủ điều khiển:

  • HOT LINE TAG/OFF : Khi contact ở vị trí HOT LINE TAG chức năng chỉ thị đường dây có điện được tác động và lúc này mọi thao tác đóng, cắt Recloser từ tủ điều khiển bằng tay hay từ tín hiệu Scada, hoặc từ phần mềm máy tính đều bị khóa.
  • GROUND TRIP BLOCKED:  Nhấn nút này để khóa chế độ cắt dòng chạm đất tác động. Led chỉ thị tương ứng sẽ sáng khi chọn tính năng này. Khi đó, Recloser không tác động cắt khi có sự cố dòng chạm đất hoặc sự cố dòng chạm đất nhạy.
  • ALTERNATE MINIMUM TRIP: Nhấn nút này khi ta muốn Recloser làm việc theo giá trị dự phòng. Khi đó tủ sẽ tự động chuyển qua các giá trị cắt nhỏ nhất dự phòng (ALT MT PH, GRD, SGF) của dòng pha, dòng chạm đất hay dòng đất nhạy. Led chỉ thị tương ứng sẽ sáng khi tính năng này được chọn.
  • NON RECLOSING: Khóa chức năng tự đóng lại của Recloser. Led chỉ thị tương ứng sẽ sáng khi tính năng này được chọn.
  • SGF/SEF BLOCKED: Khóa chức năng dòng cắt nhạy của Recloser. Led chỉ thị tương ứng sẽ sáng khi tính năng này được chọn.
  • SUPERVISORY ON: Chức năng giám sát tác động. Led chỉ thị tương ứng sẽ sáng khi chức năng này được chọn.
  • TRIP: Nhấn nút này để cắt máy cắt. Led chỉ thị tương ứng sẽ tác động.
  • CLOSE: Nhấn nút này để đóng máy cắt. Led chỉ thị tương ứng sẽ tác động.

 Recloser Cooper

  • Đèn BUSHINGS 1-2: Đèn này sáng, chỉ thị máy cắt cắt do sự cố pha 1.
  • Đèn BUSHINGS 3-4: Đèn này sáng, chỉ thị máy cắt cắt do sự cố pha 2.
  • Đèn BUSHINGS 5-6: Đèn này sáng, chỉ thị máy cắt cắt do sự cố pha 3.
  • Đèn GROUND EARTH: Đèn này sáng, chỉ thị máy cắt cắt do sự cố chạm đất.
  • Đèn SGF/SEF: Đèn này sáng, chỉ thị máy cắt cắt do sự cố dòng đất nhạy.
  • CONTROL OK: Chỉ thị tủ điều khiển hoạt động bình thường.
  • CONTROL LOCKOUT: Chỉ thị tủ điều khiển đang bị khóa.
  • CURRENT ABOVE MINIMUM TRIP: Máy cắt cắt do dòng chỉnh định cắt pha, đất, chạm đất nhạy thấp hơn dòng tải hiện tại;

Các phím bấm nhanh:

  • OPER COUNTER: Hiển thị tổng số lần tác động của máy cắt.
  • RMS CURRENT: Hiển thị giá trị tức thời dòng pha, đất.
  • DISPLAY TEST: Nhấn phím này để kiểm tra sự hiển thị của các Led chỉ thị.
  •  BATTERY TEST: Nhấn phím này để kiểm tra nguồn pin của tủ điều khiển (OK: tốt, NOT OK: không tốt)
  •  RESET TARGE: Reset lại việc hiển thị các pha sự cố (nghĩa là Event bị delete)
  •  EDIT: Chỉnh sửa thông số MENU, giúp người sử dụng thay đổi các thông số cài đặt bằng cách sử dụng các phím mũi tên lên é, xuống ê để tăng hoặc giảm giá trị đó.
  •  ENTER: Đưa các thông số mới cài đặt vào bộ nhớ. Phím này cũng cho phép người sử dụng tiếp cận các menu con từ menu chính.

ĐỌC DỮ LIỆU

  1. Configuration – Cấu hình: Phần này chỉ cài đặt một lần khi mới lắp đặt lần đầu tiên, đơn vị quản lý không được phép thay đổi giá trị các thông số. Muốn xem chi tiết nhấn phím ENTER, khi xem xong nhấn phím ESC để trở lại menu chính (Configuration).
  2. Basic parameters – Các thông số cơ bản: Khi màn hình đang hiển thị Configuration ấn phím mũi tên xuống ê sẽ chuyển sang Basic Parameters và nhấn phím ENTER để truy cập vào các menu con.
    •  Minimum Trips – Dòng cắt nhỏ nhất:

-    NOR MT PH : Dòng cắt nhỏ nhất cài đặt bảo vệ ngắn mạch pha ở chế độ bình thường.

-    NOR MT GND: Dòng cắt nhỏ nhất cài đặt bảo vệ chạm đất ở chế độ bình thường.

-    NOR MT SGF: Dòng cắt nhỏ nhất cài đặt bảo vệ chạm đất nhạy ở chế độ bình thường. Sau đó nhấn phím mũi tên xuống ê để xem giá trị dòng cắt dự phòng.

-    ALT MT PH: Dòng cắt nhỏ nhất cài đặt bảo vệ ngắn mạch pha ở chế độ dự phòng.

-    ALT MT GND: Dòng cắt nhỏ nhất cài đặt bảo vệ chạm đất ở chế độ dự phòng.

-    ALT MT SGF: Dòng cắt nhỏ nhất chạm đất nhạy ở chế độ dự phòng.

-    Sau khi xem xong nhấn phím ESC để trở lại menu chính Minimum Trips.

 Operations to lockout – Số lần tác động sau đó khóa lại: sử dụng phím mũi tên xuống để có menu Operations to lockout và nhấn phím ENTER:
 

-    PH OPS L.O: Số lần tác động ở chế độ bảo vệ pha  đến lúc máy cắt tự động khóa;

-    GND OPS L.O: Số lần tác động ở chế độ bảo vệ chạm đất đến lúc máy cắt tự động khóa;

-    SGF OPS L.O: Số lần tác động ở chế độ bảo vệ chạm đất nhạy đến lúc máy cắt tự động khóa. Sau đó nhấn phím ESC để trở lại menu chính Operations to lockout;

Reclose/Reset Time – Thời gian tự đóng lại:

-    INTRVL 1: Máy cắt bật lần thứ nhất, sau khoảng thời gian cài đặt này máy cắt sẽ tự động đóng lại.

-    INTRVL 2: Máy cắt bật lần thứ hai, sau khoảng thời gian cài đặt này máy cắt sẽ tự động đóng lại.

-    INTRVL 3: Máy cắt bật lần thứ ba, sau khoảng thời gian cài đặt này máy cắt sẽ tự động đóng lại.

-    ATTEMPTS : Số lần đóng thêm. Nếu một trong ba lần đóng trên mà máy cắt chưa đóng được do nguyên nhân nguồn điện hoặc trạng thái cuộn đóng cắt bên trong máy – không phải là sự cố lưới điện. Trong trường hợp này ta chỉnh định cho máy cắt đóng thêm một số lần nữa tùy theo số lần chỉnh định.
 

Recloser Cooper

 Recloser Cooper

-    Retry time: Thời gian qui định cho số lần đóng thêm sau khi đóng không thành công.

-    Reset time: Thời gian thực hiện hết một chu trình ghi nhận sự cố;

-    Sau khi truy cập xong mục Retry time/Reset time nhấn phím ESC và sử dụng mũi tên xuống ê để truy cập vào mục đường đặc tính quan hệ dòng cắt và thời gian;

Time current Curves: Đặc tính quan hệ dòng cắt và thời gian

-    TCC PHASE OPER 1: Chọn đặc tính quan hệ dòng cắt và thời gian ở lần tác động sự cố pha, lần cắt thứ 1.

-    TCC PHASE OPER 2: Chọn đặc tính quan hệ dòng cắt và thời gian ở lần tác động sự cố pha, lần cắt thứ 2.

-    TCC PHASE OPER 3: Chọn đặc tính quan hệ dòng cắt và thời gian ở lần tác động sự cố pha, lần cắt thứ 3.

-    TCC PHASE OPER 4: Chọn đặc tính quan hệ dòng cắt và thời gian ở lần tác động sự cố pha, lần cắt thứ 4.

-    TCC PHASE CLPU:  Chọn đặc tính quan hệ dòng cắt và thời gian pha theo chế độ Cold Load Pickup.

-    TCC GROUND OPER 1: Chọn đặc tính quan hệ dòng cắt và thời gian ở lần tác động chạm đất, lần cắt thứ 1.

-    TCC GROUND OPER 2: Chọn đặc tính quan hệ dòng cắt và thời gian ở lần tác động chạm đất, lần cắt thứ 2.

-    TCC GROUND OPER 3: Chọn đặc tính quan hệ dòng cắt và thời gian ở lần tác động chạm đất, lần cắt thứ 3.

-    TCC GROUND OPER 4: Chọn đặc tính quan hệ dòng cắt và thời gian ở lần tác động chạm đất, lần cắt thứ 4.

-    TCC GROUND CLPU:  Chọn đặc tính quan hệ dòng cắt và thời gian cắt chạm đất theo chế độ Cold Load Pickup.

-    SGF Time: Thời gian bắt đầu tác động chế độ dòng cắt nhạy;

-    Sau khi truy cập các thông tin này xong nhấn phím ESC để trở về menu chính và sử dụng các phím mũi tên xuống ê để xem chế độ Cold Load Pickup.

Cold Load Pickup: Chế độ dòng khởi động từ trạng thái tĩnh sang động

-    CLPU TIME: Thời gian qui định sau khi máy cắt tác động thực hiện chế độ Cold Load Pickup;

-    CLPU MAN CLOSE: Chọn chế độ ON-mở (OFF-tắt) Cold Load Pickup tại tủ điều khiển;

-    CLPU COM CLOSE: Chọn chế độ mở ( tắt) Cold Load Pickup trên phần miền máy vi tính;

-    CLPU PH OPS LO: Số lần máy cắt hoạt động theo chế độ Cold Load Pickup pha;

-    CLPU GND OPS LO: Số lần máy cắt hoạt động theo chế độ Cold Load Pickup cắt chạm đất.

-    Sau  đó nhấn phím ESC để trở ra menu chính và tiếp tục nhấn phím ESC để trở lại menu ban đầu khi mở máy, sử dụng phím mũi tên xuống ê để xem các thông số cao cấp (Advanced Parameters ).

 

Phụ kiện đấu nối Recloser NX-T Cooper và tủ điều khiển

Phụ kiện đấu nối Recloser NX-T Cooper và tủ điều khiển



Advanced Parameters – Các thông số nâng cao

Nhấn phím Enter để vào các thư mục con:

High Current Lockout: Khóa máy cắt khi dòng sự cố cao;

Nhấn Enter để  vào thư mục con bên trong:

-    HCLO GND: Chọn chế độ ON/OFF, máy cắt sẽ tự động khóa chức năng tự đóng lại khi dòng chạm đất tăng cao;

-    HCLO GND MULTI: Hệ số nhân dòng cắt sự cố chạm đất so với dòng chỉnh định cắt chạm đất để máy cắt hoạt động theo chế độ High Current Lockout;

-    Sau đó sử dụng phím mũi tên xuống ê để xem tiếp các thông số:

-    HCLO GND OP1: Bật hay tắt chế độ khóa máy cắt khi dòng chạm đất cao ở lần tác động thứ nhất.

-    HCLO GND OP 2: Bật hay tắt chế độ khóa máy cắt khi dòng chạm đất cao ở lần tác động thứ hai.

-    HCLO GND OP 3: Bật hay tắt chế độ khóa máy cắt khi dòng chạm đất cao ở lần tác động thứ ba.

-    HCLO GND OP 4: Bật hay tắt chế độ khóa máy cắt khi dòng chạm đất cao ở lần tác động thứ tư.

-    Sau đó nhấn mũi tên xuống ê để xem các thông số khác:

-    HCLO PHASE: Chọn chế độ ON/OFF, máy cắt sẽ tự động khóa chức năng tự đóng lại khi dòng sự cố pha tăng cao.

-    HCLO PHASE MULTI: Hệ số nhân dòng cắt so với dòng chỉnh định cắt pha để máy cắt hoạt động theo chế độ High Current Lockout;

-    Sau đó sử dụng phím mũi tên xuống ê để xem tiếp các thông số:

-    HCLO PHASE OP1: Bật hay tắt chế độ khóa máy cắt khi dòng pha tăng cao ở lần tác động thứ nhất.

-    HCLO PHASE OP 2: Bật hay tắt chế độ khóa máy cắt khi dòng pha tăng cao ở lần tác động thứ hai.

-    HCLO GND OP 3: Bật hay tắt chế độ khóa máy cắt khi dòng pha tăng cao ở lần tác động thứ ba.

-    HCLO GND OP 4: Bật hay tắt chế độ khóa máy cắt khi dòng pha tăng cao ở lần tác động thứ tư.

Sau đó nhấn phím ESC để trở lại menu chính;

General: Chế độ chung

-    MAX SEQ COORD NUM: Số lần phối hợp tuần tự với các Recloser lắp phía sau.

-    SEQ COORD: Chọn chế độ phối hợp tuần tự hoạt động.

-    GND TRIP PREC: Chọn chế độ ưu tiên cắt dòng chạm đất.

-    TARGET RST RCLS: Chọn chế độ reset về các trạng thái ban đầu sau khi có sự cố xảy ra.

-    Tiếp tục nhấn các phím mũi tên xuống ê để xem các thông tin khác.

-    OPERATION CNTR: Chọn chức năng đếm số lần tác động.

-    EVENT RECORDER: Chọn chức năng ghi nhận các thông tin sự cố.

-    INTER DUTY MON: Chọn chức năng hiển thị phần trăm còn lại của bề mặt tiếp điểm.

Sau đó nhấn phím ESC để trở lại meunu chính và tiếp tục nhấn phím ESC một lần nữa để trở lại menu ban đầu khi mở máy và sử dụng phím mũi tên xuống để xem các thông số đo đếm;

 

Recloser NX-T Cooper

Recloser NX-T Cooper

 

Interrupter Duty – Các thông số đo đếm:

Nhấn phím mũi tên xuống ê để truy cập vào các menu con:

Interrupter Duty: Số phần trăm bề mặt tiếp điểm làm việc:

-    Duty PH 1-2: Số phần trăm bề mặt tiếp điểm pha 1 đã làm việc.

-    Duty PH 3-4: Số phần trăm bề mặt tiếp điểm pha 2 đã làm việc.

-    Duty PH 5-6: Số phần trăm bề mặt tiếp điểm pha 3 đã làm việc.

Sau khi xem xong nhấn phím ESC để trở lại menu chính và sử dụng phím mũi tên ê để xem giá trị dòng trung điện trung bình  qua máy cắt;

RMS Currents: Xem giá trị dòng điện tức thời qua máy cắt:

-    RMS GND: Giá trị dòng điện tức thời dây trung hòa.

-    RMS PH 1-2: Giá trị dòng điện tức thời pha 1.

-    RMS PH 3-4: Giá trị dòng điện tức thời pha 2.

-    RMS PH 5-6: Giá trị dòng điện tức thời pha 3.

      

Recloser Cooper


Demand currents
: Xem giá trị dòng điện cung cấp qua máy cắt:

-    DEM GND: Giá trị dòng điện cung cấp trên dây trung hòa.

-    DEM PH 1-2: Giá trị dòng điện cung cấp trên pha 1.

-    DEM PH 3-4: Giá trị dòng điện cung cấp trên pha 2.

-    DEM PH 5-6: Giá trị dòng điện cung cấp trên pha 3.


Max. Demand currents: Xem giá trị dòng điện cung cấp cực đại qua máy cắt;

-    MAX GND: Giá trị dòng cung cấp cực đại dây trung hòa.

-    MAX PH 1-2: Giá trị dòng cung cấp cực đại trên pha 1.

-    MAX PH 3-4: Giá trị dòng cung cấp cực đại trên pha 2.

-    MAX PH 5-6: Giá trị dòng cung cấp cực đại trên pha 3.


Target Counter (Đếm số lần tác động do biến cố)

-    GND TARGETS: Số lần tác động do sự cố dòng chạm đất;

-    PH 1-2 TARGETS: Số lần tác động do sự cố pha1.

-    PH 3-4 TARGETS: Số lần tác động do sự cố pha 2.

-    PH 5-6 TARGETS: Số lần tác động do sự cố pha 3.


State (Trạng thái)

-    OPRATIONS : Số lần tác động máy cắt.

-    ESLR: Số lần tác động do sự cố kể từ lần Reset sau cùng.

-    SEQ POSITION: Vị trí máy cắt hoạt động tuần tự.


Cấu hình đo đếm ( Metering Configuration)

-    DEM UP DATE : Thời gian truy cập đo đếm dòng cung cấp.

-    PH INTG TIME: Thời gian truy cập đo đếm dòng tức thời pha.

-    GND INTG TIME : Thời gian để truy cập đo đếm dòng tức thời của dây trung hòa.

Sau khi xem xong nhấn phím ESC để trở lại menu chính rồi tiếp tục nhấn phím ESC để lại menu ban đầu. Sau đó sử dụng phím mũi tên xuống để xem thông tin biến cố Event Recorder.

Thông tin biến cố ( Event Recorder ): Sau khi sử dụng phím mũi tên xuống để chọn thông tin biến cố và nhấn phím Enter để truy cập vào các menu con.

  • Event XXX: Chọn biến cố cần xem.
  • CLOSE –VIA CNTRL: Đóng lại bằng các phím nhấn tại tủ điều khiển.
  •  DATE: Ngày xuất hiện biến cố.
  • TIME : Giờ xuất hiện biến cố.
  • GROUND : Dòng cắt dây trung hòa.
  • PHASE 1-2: Dòng cắt pha 1.
  • PHASE 3-4: Dòng cắt pha 2.
  • PHASE 5-6: Dòng cắt pha 3.

Chú ý : Đối với tủ điều khiển FXB chỉ lưu lại thông tin của 50 sự kiện gần nhất;

Hợp bộ thí nghiệm & điều khiển Recloser Cooper

Hợp bộ thí nghiệm & điều khiển Recloser Cooper 

 

Hợp bộ thí nghiệm & điều khiển Recloser Cooper

Khi sự cố lưới điện, Recloser tác động ngắt hoặc bị hư bộ controller của Recloser. Khách hàng không thể thao tác đóng máy cắt khi hư hỏng controller phần điều khiển. Để giải quyết vấn đề này, An Khang electric đã sản xuất ra bộ test kit cho Recloser Cooper và Nulec.

Hợp bộ thí nghiệm & điều khiển Recloser Cooper

 

Chức năng chính của bộ kit Recloser Cooper:

1. Thay thế bộ Controller:

- Khi bộ điều khiển (Controller) bị hư, thiết bị này có thể thực hiện điều khiển đóng/cắt  cho các loại máy cắt Cooper VWVE27 và Nova 27i (Có bảo vệ bằng Relay Sepam) khi sự cố xảy ra vẫn tác động như bộ điều khiển chính hãng. Và chụp dạng sóng để phân tích sự cố.

 

Recloser Cooper

 

2. Giả lập máy cắt (kết nối với bộ Controller nhằm kiểm tra chức năng Controller):

- Thiết bị chuyên dùng để kiểm tra, thử nghiệm recloser có thể được xem như một máy cắt mô phỏng có kết cấu gọn nhẹ. Để thực hiện thử nghiệm các chu trình đóng cắt, đóng lặp lại, chỉ tiến hành trên máy cắt mô phỏng này, nên không làm mất điện trên hệ thống. Thiết bị kết nối với tủ điều khiển, thông qua cổng rắc cắm như máy cắt recloser loại Cooper, nên rất thuận tiện cho kiểm tra, thử nghiệm.

- Controller FXB, F4C, FXD, FXA sẽ điều khiển đóng cắt bộ kit nhằm tìm kiếm và phân định rõ Recloser bị hư phần máy cắt hay hư từ Controller.

 

Recloser Cooper

 

3. Thử chức năng bảo vệ của Controller:

- Thiết bị có tích hợp thêm phần tạo dòng và điều chỉnh dòng điện, cho phép thực hiện công tác thử nghiệm các hạng mục đo lường, bảo vệ, đóng lặp lại, mà không cần phải sử dụng thêm thiết bị tạo dòng điện khác. Bằng cách bơm dòng thông qua bộ kit để kiểm tra đo lường & bảo vệ tác động của Controller có theo đường đặc tuyến bảo vệ và đảm bảo Recloser hoạt động tốt.

Sản phẩm RECLOSER COOPER

 

Tiêu chuẩn áp dụng: ANSI/IEEE C37.60

 

+ Cách điện bằng chất rắn cycloaliphatic epoxy

 

+ Buồng cắt chân không – được đúc kín bên trong lớp vỏ cách điện chất rắn cycloaliphatic epoxy

 

+ Recloser Cooper có trọng lượng nhẹ, kích thước nhỏ gọn giúp dễ dàng bảo quản, vận chuyển, lắp đặt và vận hành

 

+ Tuổi thọ đóng cắt cơ khí và điện: 10.000 lần

 

+ Điện áp định mức lớn nhất: 27kV / 38kV

 

+ Dòng điện định mức: 630A (hoặc 800A tùy chọn)

 

+ Khả năng chịu đựng xung sét: 150kV / 170kV

 

+ Khả năng chịu điện áp tần số công nghiệp:

 

– 60kV / 70kV khô/1 phút

 

– 50kV / 60kV ướt/10 giây

 

+ Khả năng cắt dòng ngắn mạch: 12.5kA (hoặc 16kA tùy chọn cho 27kV)

 

+ 3 Máy biến dòng (CT) tích hợp trong recloser, tỉ số cài đặt 1000:1

 

+ 3 Máy biến điện áp (IVS) tích hợp trong Recloser Cooper, tỉ số cài đặt 2001:1

 

 

CHỨC NĂNG CHÍNH TỦ FXD 51N-P/50N-P

+ Đặc tuyến I-t (TCC): IEC, ANSI, Cooper

 

+ Các chức năng hiệu chỉnh TCC

 

– Thời gian tác động nhỏ nhất (Minimum Response Time)

 

– Hệ số cộng thời gian (Time Adder)

 

– Hệ số nhân thời gian (Time Multiplier)

 

Bảo vệ quá dòng chạm đất nhạy (Sensitive Earth Fault)

 

+ Bảo vệ quá dòng có hướng pha/đất (Directional Overcurrent 67N-P)

 

+ Chức năng cắt khóa dòng cao (High current lockout)

 

+ Bảo vệ thấp áp/quá áp (Under/Over Voltage 27/59)

 

+ Bảo vệ thấp tần số/quá tần số (Under/Over Frequency 81)

 

+ Chức năng tự động đóng lại (Reclosing)

 

+ Chức năng phát hiện dòng xung khởi động trên lưới khi đóng Recloser (Cold Load Pickup)

 

+ 4 nhóm giá trị cài đặt thông số bảo vệ độc lập nhau

 

+ Chức năng đo lường:

 

– Dòng điện

 

– Điện áp

 

– Công suất P, Q, S

 

– Hệ số công suất

 

– Tần số

 

+ Chức năng ghi sự kiện vận hành: lưu trữ 100 sự kiện gần nhất trong bộ nhớ.

Recloser Cooper

 

 Tag: recloser Nova Cooper, Recloser NOVA Cooper 630A 12.5/3S, máy cắt tự đóng Recloser NOVA Cooper 630A 12.5/3S recloser nulec, recloser nulec manual, recloser nulec u27, recloser nulec n38, recloser nulec u series, recloser nulec n27, nulec recloser technical manual, nulec recloser n series, nulec recloser u series manual, recloser nulec schneider, nulec auto recloser, nulec auto recloser manual, nulec recloser australia, recloser control nulec, catalogue recloser nulec, nulec recloser control, giá recloser nulec, nulec recloser manual pdf, dòng sản phẩm Recloser Cooper, hướng dẫn cài đặt Recloser Coope.

Để lại bình luận của bạn